Các phím tắt thường dùng trong GSP
| Phím tắt | Đối tượng | Tác dụng |
| Ctrl + A | Tất cả | Chọn tất cả các đối tượng |
| Ctrl + B | Tất cả | Xoá vết (trace) của đối tượng |
| Ctrl + C | Tất cả | Copy đối tượng
|
| Ctrl + D | Tất cả | Chọn đối tượng con
|
| Ctrl + E | Tất cả | Định nghĩa lại đối tượng
|
| Ctrl + F |
| Tạo hàm số mới |
| Ctrl + G |
| Tạo hàm số mới có hiển thị đồ thị của hàm số
|
| Ctrl + H | Tất cả | Ẩn đối tượng
|
| Ctrl + I | 2 đường cắt nhau | Tạo giao điểm
|
| Ctrl + K | Tất cả | Ẩn/hiện tên của đối tượng
|
| Ctrl + L | Nhiều điểm
| Tạo các đoạn thẳng nối các điểm được chọn
|
| Ctrl + M | Các đoạn thẳng
| Tạo trung điểm của các đoạn thẳng
|
| Ctrl + N |
| Tạo bản vẽ mới
|
| Ctrl + O |
| Mở bản vẽ có sẵn
|
| Ctrl + P | Đa giác, cung, đường tròn
| Tạo miền diện tích đa giác, quạt tròn, viên phân, hình tròn
|
| Ctrl + Q |
| Thoát chương trình
|
| Ctrl + R | Redo | Hoàn lại thao tác vừa hoàn
|
| Ctrl + S |
| Lưu bản vẽ
|
Ctrl + T
| Tất cả | Tạo vết cho đối tượng |
| Ctrl + U | Tất cả | Chọn đối tượng cha
|
| Ctrl + V |
| Dán đối tượng đang copy
|
| Ctrl + W |
| Đóng tệp tin hiện hành
|
| Ctrl + X | Tất cả | Cắt đối tượng
|
| Ctrl + Z | Undo | Hoàn lại thao tác vừa làm
|
Shift + Ctrl + F
| | Đánh dấu tâm quay, tâm vị tự
|
| Shift + Ctrl + P |
| Tạo tham số mới
|
| Shift + Ctrl + T |
| Ẩn/hiện thanh soạn thảo
|
Alt + =
|
| Bảng tính
|
Alt + ?
| Properties | Thuộc tính
|
Alt + /
|
| Đặt tên cho các đối tượng |
Alt + '
| Điểm
| Tạo điểm động
|
| Alt + [ |
| Giảm tốc độ chuyển động
|
Alt + ]
|
| Tăng tốc độ chuyển động
|
| Alt + < | Tất cả | Giảm size cho tên hoặc văn bản được chọn
|
Alt + >
| Tất cả | Tăng size cho tên hoặc văn bản được chọn |
| Del | Tất cả | Xoá đối tượng
|
Bài viết liên quan
Không có nhận xét nào :